Biểu thuế luỹ tiến từng phần (tính theo tháng)
| Bậc | Thu nhập tính thuế / tháng | Thuế suất |
|---|---|---|
| Bậc 1 | Đến 10 triệu | 5% |
| Bậc 2 | Trên 10 triệu đến 30 triệu | 10% |
| Bậc 3 | Trên 30 triệu đến 60 triệu | 20% |
| Bậc 4 | Trên 60 triệu đến 100 triệu | 30% |
| Bậc 5 | Trên 100 triệu | 35% |
Văn bản: Luật TNCN 109/2025/QH15 (áp dụng cho thu nhập tiền lương từ kỳ tính thuế 2026).
Giảm trừ gia cảnh
- Bản thân người nộp thuế: 15.500.000 đ/tháng (186.000.000 đ/năm).
- Mỗi người phụ thuộc: 6.200.000 đ/tháng.
Áp dụng từ 01/01/2026 theo NQ 110/2025/UBTVQH15.
Công thức
Thu nhập tính thuế = Tổng thu nhập chịu thuế − các khoản bảo hiểm bắt buộc người lao động đóng (BHXH 8%, BHYT 1,5%, BHTN 1%) − giảm trừ gia cảnh. Sau đó áp từng bậc trong bảng trên.
Ví dụ 1: lương 30 triệu, 1 người phụ thuộc
- Bảo hiểm người lao động đóng: 3.150.000 đ
- Giảm trừ gia cảnh: 15.500.000 + 6.200.000 = 21.700.000 đ
- Thu nhập tính thuế: 5.150.000 đ
| Bậc | Phần thu nhập | Thuế |
|---|---|---|
| Bậc 5% | 5.150.000 | 257.500 |
Thuế TNCN tháng: 257.500 đ, lương thực nhận 26.592.500 đ.
Ví dụ 2: lương 50 triệu, không có người phụ thuộc
Bảo hiểm 5.250.000 đ (đã áp trần 50.600.000 đ cho BHXH, BHYT), thu nhập tính thuế 29.250.000 đ.
| Bậc | Phần thu nhập | Thuế |
|---|---|---|
| Bậc 5% | 10.000.000 | 500.000 |
| Bậc 10% | 19.250.000 | 1.925.000 |
Thuế TNCN tháng: 2.425.000 đ, thực nhận 42.325.000 đ.
Lưu ý
- Phụ cấp, trợ cấp được miễn thuế (ăn trưa trong mức quy định, điện thoại theo quy chế…) không cộng vào thu nhập chịu thuế.
- Người không cư trú: thuế 20% trên thu nhập, không giảm trừ.
- Lao động thời vụ, không ký hợp đồng hoặc hợp đồng dưới 3 tháng: khấu trừ 10% khi trả từ 5.000.000 đ/lần (NĐ 253/2026/NĐ-CP, Điều 50).
Kế Toán Gọn tính sẵn thuế TNCN cho cả bảng lương, xuất tờ khai và quyết toán 05/QTT-TNCN.